Trang chủ Phào chỉ PU
Bảng giá chi tiết phào chỉ PU mới nhất 2026
Toàn bộ dải phào chỉ PU của A Khoa: mẫu mã, bảng giá tham khảo, tiêu chuẩn kiểm định, quy trình thi công và thư viện file CAD & 3D cho kiến trúc sư.
- 5000+ Mẫu phào chỉ PU
- 10–15 Năm tuổi thọ nội thất
- QUATEST 1 Chứng nhận an toàn
- 3 miền Hà Nội · Đà Nẵng · TP.HCM
Tổng quan vật liệu
Phào chỉ PU là gì?
Phào chỉ PU là loại vật liệu trang trí nội thất được làm từ Polyurethane (PU), một hợp chất nhựa tổng hợp. Được thiết kế để tạo điểm nhấn cho các khu vực trần, tường, góc nhà, trở nên tinh tế và sang trọng, tạo nên không gian sống đẳng cấp. Phào chỉ PU được sử dụng rộng rãi trong các công trình biệt thự, nhà ở cao cấp và chung cư, mang đến giải pháp tối ưu về cả mặt thẩm mỹ lẫn độ bền.
Thành phần chính của phào chỉ PU được làm từ Polyurethane, một loại nhựa tổng hợp được đúc khuôn đồng nhất, không bị ảnh hưởng bởi độ ẩm như phào gỗ và không co ngót trong điều kiện sử dụng thông thường.
Bề mặt phào sắc nét, dễ hoàn thiện nhiều kiểu sơn và xử lý tốt các chi tiết bo cong, vòm trần. Nhờ trọng lượng nhẹ, chống ẩm, chống mối mọt và thi công nhanh, phào PU vừa đảm bảo thẩm mỹ vừa tối ưu chi phí cho công trình.
Akhoa hiện đang cung cấp hơn 5000+ mẫu phào chỉ PU trên thị trường. Với kinh nghiệm thiết kế, thi công các dự án từ chung cư, nhà phố đến biệt thự, hệ thống văn phòng tại Hà Nội, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh. Chúng tôi tự tin sẽ mang đến không gian sống đẳng cấp và thời thượng cho quý khách hàng.
Bộ sưu tập
Mẫu phào chỉ PU cập nhật mới 2026
-
Phào trần PU hoa văn PTH-01 bản 7cm
-
Phào trần PU hoa văn PTH-02 bản 8cm
-
Phào trần PU hoa văn PTH-03 bản 9cm
-
Phào trần PU hoa văn PTH-04 bản 10cm
-
Phào trần PU hoa văn PTH-05 bản 11cm
-
Phào trần PU hoa văn PTH-06 bản 12cm
-
Phào trần PU hoa văn PTH-07 bản 13cm
-
Phào trần PU hoa văn PTH-08 bản 14cm
-
Phào trần PU hoa văn PTH-09 bản 16cm
-
Phào trần PU hoa văn PTH-10 bản 18cm
-
Phào trần PU trơn PT-01 bản 8cm
-
Phào trần PU trơn PT-02 bản 12cm
-
Phào trần PU trơn PT-03 bản 5cm
-
Phào trần PU trơn PT-04 bản 6cm
-
Phào trần PU trơn PT-05 bản 7cm
-
Phào trần PU trơn PT-06 bản 8cm
-
Phào trần PU trơn PT-07 bản 9cm
-
Phào trần PU trơn PT-08 bản 10cm
-
Phào trần PU trơn PT-09 bản 12cm
-
Phào trần PU trơn PT-10 bản 14cm
-
Chân tường PU hoa văn CTH-11 cao 12cm
-
Chỉ tường PU hoa văn CHH-08 bản 7cm
-
Chỉ tường PU hoa văn CHH-09 bản 4cm
-
Chỉ tường PU hoa văn CHH-10 bản 5cm
-
Chỉ tường PU hoa văn CHH-11 bản 6cm
-
Chỉ tường PU hoa văn CHH-12 bản 7cm
-
Chỉ tường PU hoa văn CHH-13 bản 8cm
-
Chỉ tường PU hoa văn CHH-14 bản 9cm
-
Chỉ tường PU hoa văn CHH-15 bản 10cm
-
Chỉ tường PU hoa văn CHH-16 bản 11cm
-
Chân tường PU trơn CT-05 cao 8cm
-
Chân tường PU trơn CT-06 cao 6cm
-
Chân tường PU trơn CT-07 cao 7cm
-
Chân tường PU trơn CT-08 cao 8cm
-
Chân tường PU trơn CT-09 cao 9cm
-
Chân tường PU trơn CT-10 cao 10cm
-
Chân tường PU trơn CT-11 cao 11cm
-
Chân tường PU trơn CT-12 cao 12cm
-
Chân tường PU trơn CT-13 cao 14cm
-
Chân tường PU trơn CT-14 cao 15cm
-
Cột PU tròn CP-06 cao 2m4
-
Mâm trần PU MT-30 đường kính 80cm
-
Mâm trần PU MT-31 đường kính 40cm
-
Mâm trần PU MT-32 đường kính 50cm
-
Mâm trần PU MT-33 đường kính 60cm
-
Mâm trần PU MT-34 đường kính 70cm
-
Mâm trần PU MT-35 đường kính 80cm
-
Mâm trần PU MT-36 đường kính 90cm
-
Mâm trần PU MT-37 đường kính 100cm
-
Mâm trần PU MT-38 đường kính 110cm
-
Hoa văn PU trang trí HV-18
-
Hoa văn PU trang trí HV-26 khổ 30cm
-
Hoa văn PU trang trí HV-27 khổ 35cm
-
Hoa văn PU trang trí HV-28 khổ 40cm
-
Hoa văn PU trang trí HV-29 khổ 45cm
-
Hoa văn PU trang trí HV-30 khổ 50cm
-
Hoa văn PU trang trí HV-31 khổ 55cm
-
Hoa văn PU trang trí HV-32 khổ 60cm
-
Hoa văn PU trang trí HV-33 khổ 65cm
-
Hoa văn PU trang trí HV-34 khổ 70cm
-
Model trần PU MD-04 ô vuông
-
Model trần tường PU MD-13 khổ 60cm
-
Model trần tường PU MD-14 khổ 80cm
-
Model trần tường PU MD-15 khổ 100cm
-
Model trần tường PU MD-16 khổ 120cm
-
Model trần tường PU MD-17 khổ 140cm
-
Model trần tường PU MD-18 khổ 160cm
-
Model trần tường PU MD-19 khổ 180cm
-
Model trần tường PU MD-20 khổ 200cm
-
Model trần tường PU MD-21 khổ 90cm
Dành cho kiến trúc sư
Tải file CAD & 3D
Thư viện bản vẽ 2D và model 3D của toàn bộ dải phào chỉ PU A Khoa, đưa thẳng vào bản vẽ và bản dựng phối cảnh.
- DXF Mặt cắt 2D — bộ 4 biên dạng tiêu biểu (file mẫu) Phào cổ trần trơn 75mm, cổ trần hoa văn 85mm, chân tường 98mm và chỉ khung tranh 40mm. Tỉ lệ 1:1, đơn vị milimet, chia sẵn lớp. Mở được bằng AutoCAD và mọi phần mềm đọc DXF. 11 KB Tải về
- OBJ Model 3D — phào cổ trần PU 75mm dài 2.4m (file mẫu) Định dạng Wavefront OBJ kèm vật liệu, nén trong file zip. Nhập được vào SketchUp, 3ds Max, Blender và Rhino. Lưới kín, pháp tuyến hướng ra ngoài. 2 KB Tải về
- PDF Bảng quy cách và tiêu chuẩn kỹ thuật 22 dòng quy cách kèm giá tham khảo và 17 chỉ tiêu kiểm định QUATEST 1, đúng bằng hai bảng đang đăng trên trang này. Đây là số liệu thật. 130 KB Tải về
- DWG Bản gốc DWG, SKP và 3ds Max Bản vẽ và model sản xuất chính thức của A Khoa. Gọi hotline 0966.612.088 để đội kỹ thuật gửi trọn bộ theo hạng mục công trình. Đang cập nhật
Cần bản vẽ của một mã cụ thể? Mở trang sản phẩm tương ứng, nút tải file CAD nằm ngay cạnh giá. Hoặc gọi hotline 0966.612.088 để đội kỹ thuật gửi trọn bộ theo hạng mục công trình.
Giá tham khảo
Bảng giá phào chỉ PU mới nhất 2026
| STT | Loại sản phẩm | Chiều rộng | Độ dài | Giá tham khảo (VNĐ/MD) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ khung tranh đồng tâm trơn | 20mm | 2.4m | 43.800 đ |
| 2 | Chỉ khung tranh đồng tâm trơn | 30mm | 2.4m | 43.400 đ |
| 3 | Chỉ khung tranh đồng tâm hoa văn | 30mm | 2.4m | 56.900 đ |
| 4 | Chỉ khung tranh đồng tâm trơn | 40mm | 2.4m | 34.000 đ |
| 5 | Chỉ khung tranh đồng tâm hoa văn | 40mm | 2.4m | 42.200 đ |
| 6 | Phào chỉ lưng tường | 62mm | 2.4m | 70.300 đ |
| 7 | Phào chỉ lưng tường | 70mm | 2.4m | 106.400 đ |
| 8 | Phào chỉ lưng tường | 80mm | 2.4m | 107.008 đ |
| 9 | Phào cổ trần, trơn | 75mm | 2.4m | 132.500 đ |
| 10 | Phào cổ trần, hoa văn | 85mm | 2.4m | 117.800 đ |
| 11 | Phào chân tường, trơn | 98mm | 2.4m | 78.700 đ |
| 12 | Phào chân tường, hoa văn | 85mm | 2.4m | 114.400 đ |
| 13 | Con sơn trang trí | 42mm - 130mm | 52.200 - 1.511.500 đ | |
| 14 | Phù điêu | 600mm | 214.100 đ | |
| 15 | Phù điêu | 909mm | 374.600 đ | |
| 16 | Hoa văn trang trí | 80mm | 22.100 đ | |
| 17 | Hoa văn trang trí | 800mm | 1.524.900 đ | |
| 18 | Mâm trần | Φ170 - 400mm | 60.200 đ | |
| 19 | Mâm trần | Φ400 - 800mm | 634.200 đ | |
| 20 | Mâm trần | Φ800 - 1340mm | 1.043.400 đ | |
| 21 | Bột cột: đầu cột, thân cột, chân cột | 2.4m | 535.000 đ | |
| 22 | Bột cột: đầu cột, thân cột, chân cột | 2.4m | 2.494.500 đ |
Không có dòng nào khớp từ khoá.
Lưu ý: Trên đây là bảng tham khảo giá phào chỉ PU 2026. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0966.612.088 để nhận chi tiết bảng báo giá phào chỉ pu và các chương trình khuyến mãi tốt nhất.
Kiểm định
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| STT | Tiêu chí kiểm định | Tiêu chuẩn yêu cầu | Kết quả kiểm định | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hàm lượng Chì (Pb) | TCVN 6238-3:2011 | < 3,0 ppm (LOQ = 3,0) | Đảm bảo an toàn sức khỏe, không độc hại |
| 2 | Hàm lượng Cadimi (Cd) | TCVN 6238-3:2011 | KPH (LOD = 1,0) | Không chứa kim loại nặng độc hại |
| 3 | Hàm lượng Thủy ngân (Hg) | TCVN 6238-3:2011 | KPH (LOD = 1,0) | Không gây ngộ độc hoặc ô nhiễm |
| 4 | Hàm lượng Selen (Se) | TCVN 6238-3:2011 | KPH (LOD = 1,0) | Đảm bảo vật liệu tinh khiết, không tạp chất |
| 5 | Hàm lượng Asen (As) | TCVN 6238-3:2011 | KPH (LOD = 1,0) | Bảo đảm an toàn môi trường |
| 6 | Hàm lượng Crom (Cr) | TCVN 6238-3:2011 | KPH (LOD = 1,0) | Tránh nguy cơ kích ứng, độc tính |
| 7 | Hàm lượng Antimon (Sb) | TCVN 6238-3:2011 | KPH (LOD = 1,0) | An toàn với người sử dụng |
| 8 | Hàm lượng Bari (Ba) | TCVN 6238-3:2011 | KPH (LOD = 1,0) | Không gây kích ứng hoặc nhiễm độc |
| 9 | Sai lệch độ dày | ± 0.3 mm | ✔ | |
| 10 | Sai lệch độ rộng | ± 0.5 mm | ✔ | |
| 11 | Sai lệch độ dài | ± 1.5 mm | ✔ | |
| 12 | Ngoại quan tổng thể | Không nứt, rỗ | ✔ | |
| 13 | Màu sắc (trước sơn) | Màu sắc đồng đều | ✔ | Giúp sơn phủ đều, đẹp |
| 14 | Độ bám dính sơn | Bắm chắc, không bong sơn | ✔ | |
| 15 | Khả năng hút nước | ≤ 1 % | ✔ | Không thấm nước, chống ẩm mốc |
| 16 | Độ đàn hồi | ≥ 45 % | ✔ | Không nứt gãy khi uốn nhẹ |
| 17 | Bề mặt bám bẩn | Dễ dàng lau sạch bụi bẩn | ✔ |
Cam kết
Chứng chỉ chất lượng
Chứng chỉ chuẩn Quatest 1 được Trung Tâm Kỹ Thuật Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng 1 (QUATEST 1) xác nhận sản phẩm đạt chuẩn an toàn
Hướng dẫn
Quy trình 11 bước thi công phào chỉ PU
- 01 Xác định vị trí tường cần thi công, kiểm tra lại các mẫu phào xem đã đầy đủ như trong bản thiết kế chưa.
- 02 Xử lý mặt bằng thi công phào chỉ PU thật bằng phẳng để độ hoàn thiện sản phẩm được đẹp nhất.
- 03 Dùng máy Laser hoặc những dụng cụ tương tự để căng đường thẳng, đánh dấu các điểm cần đặt.
- 04 Lựa chọn đúng những mẫu phào chỉ theo bản vẽ mà chủ đầu tư đã chọn từ đầu.
- 05 Dùng chỉ bật mực hoặc những dụng cụ tương tự kết hợp máy căng đường thẳng để xác định vị trí lắp đặt Phào chỉ PU.
- 06 Sử dụng máy cắt phào chỉ 45 độ dùng lưỡi cắt gỗ cắt theo đúng kích thước bản vẽ.
- 07 Bôi keo đều vào mặt sau để chuẩn bị cho công đoạn ốp tường.
- 08 Sau khi bôi keo xong, ốp trực tiếp lên tường dựa theo đường đã đánh dấu sẵn.
- 09 Cố định bằng súng bắn vít để phào chỉ được chắc chắn.
- 10 Sử dụng silicon để dặm vào các khe hở giữa phào PU và tường, đồng thời dùng bả để trám tại các vị trí bắn đinh.
- 11 Trà lại các vết dặm vá ở bước 10 sau đó phun sơn hoàn thiện.
Trên đây là quy trình 11 bước thi công và hoàn thiện lắp đặt phào chỉ PU.
Để biết thêm thông tin chi tiết về quy trình thi công phào chỉ pu và thi công trọn gói phào chỉ PU. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0966.612.088 để được tư vấn hỗ trợ miễn phí.
Tài liệu
Catalogue Phào Chỉ PU
Công trình thực tế
Dự án đã hoàn thiện
Giải đáp
Câu hỏi thường gặp
Giá tham khảo của phào chỉ PU là bao nhiêu?
Giá phào chỉ PU Akhoa được tính theo từng hạng mục và mẫu hoa văn cụ thể. Mức giá tham khảo (chưa bao gồm công lắp đặt và sơn hoàn thiện) như sau:
- Phào cổ trần hoa văn: khoảng 90.000 - 1.475.000/thanh
- Phào cổ trần trơn: khoảng 68.000 - 2.450.000/thanh
- Phào tường hoa văn: khoảng 23.000 - 990.000/thanh
- Phào tường trơn: khoảng 26.000 - 630.000/thanh
- Mâm trần PU: khoảng 49.000 - 14.900.000 (tùy kích thước đường kính, từ mâm lẻ đến mâm bộ cao cấp, nhiều hoa văn)
- Bộ cột trang trí PU: khoảng 500.000 - 8.900.000 (tùy chiều cao và kiểu dáng, kích thước)
- Console, hoa văn trang trí: khoảng từ 22.000 - 5.700.000/chi tiết, tùy kích thước, độ tinh xảo, có mã theo cái, có mã theo cặp
Lưu ý: Giá thực tế có thể thay đổi tùy mẫu, kích thước, hoa văn, số lượng và khu vực giao hàng. Để nhận báo giá chính xác nhất cho công trình hoặc mẫu cụ thể, khách hàng nên cung cấp mã sản phẩm hoặc ảnh mẫu để bộ phận kinh doanh Akhoa báo giá chuẩn xác nhất.
Giá phào PU Akhoa đã bao gồm thi công chưa?
Thông thường, báo giá niêm yết chỉ bao gồm giá vật tư, chưa gồm công lắp đặt và sơn hoàn thiện. Tuy nhiên, Akhoa có thể báo trọn gói theo mét dài nếu khách hàng yêu cầu thi công đồng bộ.
Khi đặt hàng số lượng lớn, Akhoa có chiết khấu không?
Có. Với những công trình cần khối lượng vật tư lớn, Akhoa luôn có chính sách chiết khấu dành cho các đơn vị nhà thầu, thiết kế & thi công
Phào PU có thể lắp ngoài trời được không?
Không. Phào chỉ PU là sản phẩm trang trí nội thất, nếu dùng ngoài trời sẽ làm giảm tuổi thọ của sản phẩm
Có thể dùng phào PU cho nhà tắm, khu vực ẩm không?
Có thể dùng nếu khu vực đó khô thoáng, không tiếp xúc trực tiếp với nước. PU kháng ẩm tốt, nhưng không nên dán trực tiếp ở vị trí thường xuyên bị ướt hoặc phun nước.
Cách vệ sinh và bảo trì hàng ngày?
Vệ sinh bằng khăn ẩm, tránh vật nhọn ma sát lên bề mặt.
Phào PU có bền không?
Trong điều kiện nội thất thông thường, phào PU Akhoa có tuổi thọ trung bình 10–15 năm, không mối mọt, không cong vênh, không rạn nứt. Chỉ cần vệ sinh định kỳ là giữ được độ mới rất lâu.
Phào PU có an toàn về hóa chất và sức khỏe không?
Có. Phào PU Akhoa đã được kiểm định và chứng nhận an toàn theo các tiêu chuẩn hóa học hiện hành, kết quả kiểm định (QUATEST 1) cho thấy không phát hiện các kim loại nặng hay chất độc hại trong thành phần sản phẩm.
Nếu phát hiện hàng lỗi sau khi nhận hàng, tôi cần làm gì?
Liên hệ ngay bộ phận chăm sóc khách hàng, cung cấp hình ảnh, mã lô và biên bản nghiệm thu. Akhoa sẽ phối hợp kiểm tra, xử lý theo chính sách đổi/trả & bảo hành đã cam kết.
Người dùng nói gì
Cảm nhận khách hàng
-
Tôi làm nghề gần 10 năm, dùng qua rất nhiều loại phào PU, nhưng phào của Akhoa là dòng khiến tôi yên tâm nhất. Sản phẩm đúc khuôn chuẩn, bề mặt phẳng và mịn, hầu như không thấy rỗ khí. Khi cắt máy, đường cắt sắc, không bể mép như một số loại giá rẻ. Keo bám cực tốt, không cần ép mạnh. Nhờ vậy tiến độ thi công nhanh hơn, tiết kiệm công và giảm hao keo. Hiện đội thợ của tôi dùng gần như toàn bộ phào Akhoa cho các công trình lớn.
Anh Quân Thợ thi công -
Phào PU Akhoa có độ đặc cao, bề mặt cứng chắc, nhưng vẫn đủ dẻo để thi công dễ. Tôi đã thử nghiệm độ chịu nhiệt, độ uốn và độ bền sơn – kết quả đều đạt tốt. Hoa văn của Akhoa sắc nét, form khuôn ổn định, không méo. Với những công trình cần tính thẩm mỹ cao, Akhoa là lựa chọn tôi luôn ưu tiên vì chất lượng đồng đều và ổn định giữa các lô.
Anh Hoàng Kiến trúc sư nội thất -
Tôi nhập phào PU Akhoa phân phối hơn 1 năm nay, và phải nói hàng rất ổn định. Đóng gói chắc chắn, không móp méo khi vận chuyển. Tỷ lệ hàng lỗi cực thấp, gần như không đáng kể. Khách mua phản hồi tốt, đặc biệt khen bề mặt mịn, sắc nét, sơn lên màu đều. Là đại lý, tôi yên tâm nhất là khi thương hiệu giữ được chất lượng ổn định qua từng lô hàng như vậy
Chị Hương Đại lý vật liệu trang trí
Cần báo giá chính xác cho công trình của bạn?
Gửi bản vẽ hoặc mã sản phẩm, bộ phận kinh doanh A Khoa bóc khối lượng và báo giá trong ngày.